Nhóm bơm trục ngang CM32 của Perotac chỉ có một cặp họng 50 × 32 mm, nhưng trên website có mười mã từ 1,5 đến 15 kW. Mọi mã CM32 đều làm việc trong vùng lưu lượng nhỏ, bảng catalog chỉ đi tới 27 m³/h. Thứ tách các mã ra là cột áp: từ khoảng 25 m ở mã nhỏ nhất đến 97 m ở mã lớn nhất. Vì vậy với CM32, câu hỏi đầu tiên luôn là cần bao nhiêu mét cột áp ở lưu lượng thường dùng.
Bảng Q–H mười mã CM32 đang có trên website
Bảng dưới lấy đúng các ô của trang CM32 trong catalog. Ô “–” nghĩa là catalog không cho số ở lưu lượng đó, tức điểm nằm ngoài vùng dữ liệu công bố của mã.
| Model | kW | Q = 0 | 6 m³/h | 9 m³/h | 15 m³/h | 18 m³/h | 24 m³/h | 27 m³/h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CM32-160/1.5 | 1,5 | 25,4 | 23,7 | 22,5 | 18,5 | 15,8 | – | – |
| CM32-160/2.2 | 2,2 | 31 | 29,6 | 28,5 | 24,5 | 22 | 15 | – |
| CM32-160/3.0 | 3 | 35 | 34,3 | 32,5 | 28 | 25,5 | 19 | 15 |
| CM32-200/3.0 | 3 | 44,2 | 42 | 39,8 | 35,2 | 32,2 | 24,6 | 19,8 |
| CM32-200/4.0 | 4 | 54,5 | 52 | 50 | 45,5 | 42,3 | 33 | 28 |
| CM32-250/5.5 | 5,5 | 60 | 59,5 | 59 | 55 | 50,2 | 34,5 | – |
| CM32-250/7.5 | 7,5 | 69,5 | 69 | 68,5 | 66 | 63 | 53 | – |
| CM32-250/9.2 | 9,2 | 75 | 75 | 74,5 | 72 | 69 | 59 | – |
| CM32-250/11 | 11 | 90 | 89,5 | 88 | 82 | 78 | 66 | – |
| CM32-250/15 | 15 | 97 | 96,5 | 96 | 90 | 86 | 73 | – |
Nguồn: Catalog PEROTAC – Bơm trục ngang CM, trang 2/13, 50 Hz, khoảng 2900 vòng/phút, 3 pha 380–415V. Cột áp tính bằng m.
Catalog còn hai mã CM32-125 (0,75 và 1,1 kW) nhưng hiện chưa có trang sản phẩm trên website, nên bảng không đưa vào.
Ba quy tắc đọc riêng cho nhóm CM32
Chỉ ba mã có số ở 27 m³/h
Nhìn cột cuối: chỉ CM32-160/3.0, CM32-200/3.0 và CM32-200/4.0 còn số ở 27 m³/h. Bảy mã còn lại dừng ở 24 m³/h hoặc sớm hơn, riêng CM32-160/1.5 dừng ở 18 m³/h. Tại cột 27 m³/h, giá trị lớn nhất được công bố trong ba mã là 28 m. Không suy điều này cho mọi lưu lượng nằm giữa 24 và 27 m³/h; cần xem đường cong cụ thể. Khi đó nên xem sang CM40, nhóm có họng xả lớn hơn.
Hai mã cùng 3 kW, khác cánh
CM32-160/3.0 và CM32-200/3.0 cùng 3 kW nhưng khác đường kính cánh danh nghĩa (160 và 200 mm). Ở 15 m³/h, mã cánh 160 cho 28 m, mã cánh 200 cho 35,2 m. Ghi “3 kW CM32” trên phiếu yêu cầu là chưa đủ, phải ghi rõ cả số cánh.
Mã cánh 250 có đường đặc tính phẳng ở lưu lượng nhỏ
Với các mã CM32-250, cột áp gần như không đổi từ 0 đến 9 m³/h. Ví dụ CM32-250/9.2 cho 75 m ở 6 m³/h và 74,5 m ở 9 m³/h. Đây là nhóm hợp với hệ tăng áp cột cao, lưu lượng nhỏ. Tuy vậy, đường cong phẳng làm điểm chạy dễ trượt khi áp hệ dao động. Không nên chọn mã cánh 250 cho hệ chỉ cần 30–40 m: máy sẽ chạy dồn về bên phải đường đặc tính, gần mép bảng.

Ví dụ chọn mã CM32 theo cột áp yêu cầu
Ví dụ 1. Giả định: cấp nước cho một bồn trên mái, cần 15 m³/h, tổng cột áp tính được là 40 m (gồm chênh cao, tổn thất ống và áp dư ở đầu ra).
Tra cột 15 m³/h: CM32-200/3.0 cho 35,2 m, thiếu khoảng 5 m. CM32-200/4.0 cho 45,5 m, đạt và dư khoảng 5,5 m. CM32-250/5.5 cho 55 m, dư 15 m, cần kiểm phương án điều khiển để tránh dư áp. Mã hợp lý để kiểm tiếp là CM32-200/4.0.
Ví dụ 2. Giả định: hệ cần 6 m³/h ở 65 m. CM32-250/5.5 chỉ có 59,5 m, không đạt. CM32-250/7.5 cho 69 m, đạt. CM32-250/9.2 cho 75 m, dư 10 m. Nếu có khả năng hệ mở rộng tới 18 m³/h ở cùng cột áp, CM32-250/9.2 (69 m ở 18 m³/h) đáng cân nhắc hơn, vì CM32-250/7.5 ở 18 m³/h chỉ còn 63 m.
Nhóm CM32 có các mã cách nhau khá đều về cột áp, nên thường chọn được mã sát yêu cầu. Cần đối chiếu vùng vận hành cho phép và đường hiệu suất; giữa bảng số liệu không mặc nhiên là điểm hiệu suất tốt nhất.
Giới hạn chung khi dùng bơm trục ngang CM32
Bơm trục ngang CM32 thuộc dòng CM chuẩn EN733, dùng động cơ 3 pha 380–415V. Catalog CM chỉ ghi nguồn 3 pha. Chất lỏng phải là nước sạch hoặc chất lỏng không ăn mòn vật liệu bơm, nhiệt độ từ -10 đến +120 °C, áp làm việc tối đa 16 bar, chạy liên tục S1. Thân bơm bằng gang xám. Cánh có ba tùy chọn gang, AISI 304 hoặc đồng, nên trang sản phẩm không tự xác định vật liệu cánh của từng mã; cần ghi yêu cầu vật liệu khi hỏi hàng. Với mã cánh 250 đẩy gần 100 m, cộng thêm áp đầu vào nếu bơm nối tiếp đường ống có áp, rồi so với giới hạn 16 bar.
Số liệu 50 Hz dùng sàng lọc; cần kiểm dung sai, hiệu suất, điều kiện hút và vùng vận hành. Ô “–” không cung cấp dữ liệu để ngoại suy.
Đối chiếu model và yêu cầu tư vấn
Gửi điểm làm việc cần đạt, nguồn nước, sơ đồ đường ống và điều kiện điện tại công trình để đối chiếu cấu hình trước khi đặt máy.
Sản phẩm liên quan: CM32-160/1.5 – 1.5kW, CM32-160/2.2 – 2.2kW, CM32-200/3.0 – 3kW, CM32-250/9.2 – 9.2kW, CM32-250/15 – 15kW. Xem thêm bơm trục ngang Perotac.
Tải catalogue PEROTAC – Bơm trục ngang CM — điền thông tin liên hệ để nhận tài liệu.


