Máy thổi khí con sò Perotac 2 tầng cánh

Máy thổi khí con sò Perotac 2 tầng cánh thuộc nhóm double-stage trong catalog Perotac. Dòng này có đường đặc tính riêng, thường được xem xét khi cần áp suất cao hơn so với bản một tầng tương ứng. Cần đối chiếu đúng model tại lưu lượng và áp suất công trình yêu cầu.

12 model, ký hiệu /2 ở cuối tên là dấu hiệu nhận biết bản 2 tầng:

  • Công suất: 0.55 – 5.5 kW
  • Lưu lượng khí: 88 – 325 m³/h
  • Áp suất: 30 – 63 kPa
  • Điện: GB-550/2 đến GB-1500/2 chạy 1 pha 220V; các bản có chữ S (GB-550S/2 đến GB-5500S/2) chạy 3 pha 380V

Nhập khẩu Đài Loan, chạy không dầu, khí ra sạch. Xem cả dòng tại Máy thổi khí con sò Perotac.

Catalog kỹ thuật theo dòng máy (1)

Chọn tài liệu đúng hãng và dòng máy. Thông số lựa chọn cần đối chiếu với cấu hình sản phẩm đang bán.

Giá: Liên hệ
    Công suất: 5.5kW
    Lưu Lượng: 325 m³/h
    Cột Áp: 63 KPa
Giá: Liên hệ
    Công suất: 4kW
    Lưu Lượng: 325 m³/h
    Cột Áp: 57 KPa
Giá: Liên hệ
    Công suất: 3 kW
    Lưu Lượng: 220 m³/h
    Cột Áp: 44 kPa
Giá: Liên hệ
    Công suất: 2.2kW
    Lưu Lượng: 220 m³/h
    Cột Áp: 42 KPa
Giá: Liên hệ
    Công suất: 1.5kW
    Lưu Lượng: 145 m³/h
    Cột Áp: 38 KPa
Giá: Liên hệ
    Công suất: 1.1kW
    Lưu Lượng: 145 m³/h
    Cột Áp: 37 KPa
Giá: Liên hệ
    Công suất: 750W
    Lưu Lượng: 88 m³/h
    Cột Áp: 31 KPa
Giá: Liên hệ
    Công suất: 550W
    Lưu Lượng: 88 m³/h
    Cột Áp: 30 KPa
Giá: Liên hệ
    Công suất: 1.5kW
    Lưu Lượng: 145 m³/h
    Cột Áp: 38 KPa
Giá: Liên hệ
    Công suất: 1.1kW
    Lưu Lượng: 145 m³/h
    Cột Áp: 37 KPa
Giá: Liên hệ
    Công suất: 750W
    Lưu Lượng: 88 m³/h
    Cột Áp: 31 KPa
Giá: Liên hệ
    Công suất: 550W
    Lưu Lượng: 88 m³/h
    Cột Áp: 30 KPa

So sánh thông số cực đại của bản một tầng và hai tầng

Bảng dưới dùng thông số 50 Hz ở các model đối chiếu. Qmax và Δpmax là hai giá trị cực đại riêng, không phải lưu lượng tại áp suất cực đại. Muốn chọn máy phải đọc điểm làm việc trên đường đặc tính.

Công suấtBản 1 tầngBản 2 tầng
0.55 kWGB-550: Qmax 110 m³/h; Δpmax 20 kPaGB-550/2: Qmax 88 m³/h; Δpmax 30 kPa
0.75 kWGB-750: Qmax 145 m³/h; Δpmax 22 kPaGB-750/2: Qmax 88 m³/h; Δpmax 31 kPa
1.5 kWGB-1500: Qmax 220 m³/h; Δpmax 26 kPaGB-1500/2: Qmax 145 m³/h; Δpmax 38 kPa
2.2 kWGB-2200: Qmax 325 m³/h; Δpmax 36 kPaGB-2200S/2: Qmax 220 m³/h; Δpmax 42 kPa
5.5 kWGB-5500S: Qmax 530 m³/h; Δpmax 42 kPaGB-5500S/2: Qmax 325 m³/h; Δpmax 63 kPa

Máy một tầng và hai tầng có đường đặc tính khác nhau. Cần so sánh lưu lượng tại cùng áp suất làm việc yêu cầu của từng model; không dùng một tỷ lệ phần trăm cố định từ lưu lượng cực đại và áp suất cực đại để kết luận hiệu quả điện năng.

Máy thổi khí con sò hai tầng cánh Perotac
Máy thổi khí con sò hai tầng cánh Perotac

Khi nào nên xem xét bản hai tầng?

Cần xác định lưu lượng khí cần cấp tại áp suất làm việc. Độ sâu ngập đĩa là một thành phần để tính áp suất; diện tích bể hoặc công suất động cơ riêng lẻ đều chưa đủ để chọn máy.

  • Bể có đĩa khí đặt sâu: tính áp suất do cột nước và tổn thất đĩa, ống, van tại lưu lượng khí cần cấp. GB-2200S/2 có áp suất cực đại trong bảng không đồng nghĩa máy đáp ứng mọi bể sâu 3 m; phải đọc lượng khí còn cấp được ở áp suất yêu cầu trên đường đặc tính.
  • Đường ống khí dài hoặc nhiều nhánh: tổn thất ma sát cộng dồn, cần dự trữ áp.
  • Đĩa phân phối khí mịn (bọt nhỏ, hiệu suất hòa tan oxy cao) có trở lực lớn hơn đĩa thô.

Với bể nông, có thể so sánh bản 1 tầng cánh trước. Tuy nhiên, vẫn phải xét tổn thất đĩa, ống và lưu lượng yêu cầu; không kết luận bản hai tầng luôn lãng phí chỉ dựa vào độ sâu dưới 2 m.

Sai lầm hay gặp: bù áp bằng cách mua máy to hơn

Tăng công suất bản một tầng hoặc chuyển sang hai tầng đều cần được kiểm tra trên đường đặc tính. So sánh lưu lượng đáp ứng tại áp suất yêu cầu, công suất điện ở điểm đó, thời gian chạy và chi phí đầu tư; không mặc định một phương án luôn rẻ hơn hoặc tiết kiệm điện hơn.

Vận hành

Bản 2 tầng sinh nhiệt nhiều hơn bản 1 tầng do nén hai lần. Cần đặt nơi thoáng, không bọc cách âm kín, và kiểm tra lọc gió thường xuyên hơn. Nếu cần giảm ồn, dùng buồng tiêu âm có lỗ thông gió chứ không phải hộp kín.

Xem thêm máy sục khí Root Perotac để so sánh tại cùng lưu lượng và chênh áp. Với đầu RL, catalog nêu dải áp suất vận hành khuyến nghị 1.000–8.000 mmAq; nhu cầu cao hơn phải được đối chiếu dòng và cấu hình phù hợp. Hotline: 0976554969.

Tư vấn Gọi ngay
DMCA.com Protection Status