Perotac CM50: đọc bảng Q–H để chọn đúng model

Bơm trục ngang dòng CM với đầu hút phía trước

Nhóm bơm trục ngang CM50 của Perotac có cùng cặp họng 65 × 50 mm và cùng bảng lưu lượng từ 36 đến 90 m³/h, nên việc chọn chỉ còn là đọc đúng hàng. Muốn chọn đúng, hãy xác định một điểm làm việc (lưu lượng và tổng cột áp), rồi tìm mã nhỏ nhất có cột áp vượt yêu cầu ở cột lưu lượng đó. Bài này đưa đủ 11 hàng của trang catalog, ba ví dụ chọn và các ô trống cần hiểu đúng.

Bảng Q–H đủ 11 mã bơm trục ngang CM50

Model P2 (kW) Q = 0 36 42 48 54 72 84 90 m³/h
CM50-125/2.2 2,2 17 15,4 14 12,8 11,5 6,5 – –
CM50-125/3 3 20 18,8 18 17 15,6 11 – –
CM50-125/4.0 4 24 23,1 23 21,5 20,3 15,8 11,8 –
CM50-160/5.5 5,5 32 30,6 30 28 26,6 20,5 14,8 –
CM50-160/7.5 7,5 40 38 37 36 34,4 29 24 21
CM50-200/9.2 9,2 50,5 46,8 45 43 40,9 32,5 26,7 –
CM50-200/11 11 57,5 53,5 52 50 47,5 40 34 29
CM50-200/15 15 62 58 56,5 54,5 52 44,5 39 35,5
CM50-250/15 15 68,5 64 63 61,5 59 50 41 –
CM50-250/18.5 18,5 79 75,8 74,8 74 71,5 63,5 55,5 47
CM50-250/22 22 89,5 86 85,3 84 81,5 73,5 63,5 57

Nguồn: Catalog PEROTAC – Bơm trục ngang CM, trang 4/13, cột áp H tính bằng m, 50 Hz, n ≈ 2900 vòng/phút, 3 pha 380–415 V.

Website có trang sản phẩm cho 9 mã: các mã có link trong bảng, cộng CM50-200/15, CM50-250/15 và CM50-250/18.5. Hai mã CM50-125/2.2 và CM50-125/3 có trong catalog nhưng chưa có trang riêng.

Ba điều cần biết trước khi tra

Ô “–” là ngoài vùng dữ liệu công bố

CM50-125/4.0 có số tới 84 m³/h nhưng ô 90 m³/h để trống. Không được kéo dài đường cong để suy ra cột áp ở 90 m³/h. Nếu điểm cần nằm ở cột trống, chuyển sang mã khác hoặc sang nhóm CM65.

Dưới 36 m³/h bảng chỉ có điểm Q = 0

Với yêu cầu 30 m³/h, cần lưu ý rằng giữa Q = 0 và 36 m³/h trang 4 không có cột nào. Với điểm 30 m³/h, cột áp thực sẽ nằm giữa hai số đó; nên xin đường cong của mã cụ thể hoặc so thêm nhóm CM40 (trang 3), vốn có cột 27 và 36 m³/h.

Đọc ở cột lớn hơn là cách sàng lọc sơ bộ

Cột áp giảm khi lưu lượng tăng. Nếu điểm cần là 45 m³/h mà bảng chỉ có 42 và 48, đọc ở cột 48 cho kết quả thận trọng hơn. Nếu số ở cột 48 vẫn đạt, mã đó là ứng viên để kiểm tại 45 m³/h.

Ảnh thực tế bơm trục ngang dòng CM đặt trên bệ
Ảnh thực tế minh họa dòng CM; đối chiếu nhãn và bản vẽ khi chọn model cụ thể.

Ba ví dụ chọn có số

Ví dụ 1. Giả định: tưới nhỏ giọt cần 45 m³/h ở tổng cột áp 30 m. Đọc ở cột 48 m³/h: CM50-160/5.5 cho 28 m (thiếu), CM50-160/7.5 cho 36 m (đạt, dư 6 m). CM50-160/7.5 là ứng viên để kiểm tiếp. Nếu sau khi tính lại tổn thất mà cột áp cần chỉ còn khoảng 27 m, CM50-160/5.5 trở thành ứng viên và có công suất định mức thấp hơn 2 kW; mức điện tiêu thụ thực phải kiểm tại điểm chạy.

Ví dụ 2. Giả định: cấp nước cho cụm bể cách xa, cần 80 m³/h ở 55 m. Nội suy giữa 72 và 84 m³/h: CM50-250/15 chỉ khoảng 44 m (thiếu); CM50-250/18.5 khoảng 63,5 − 8 × 8/12 ≈ 58,2 m (đạt); CM50-250/22 khoảng 66,8 m (dư gần 12 m). CM50-250/18.5 là ứng viên sơ bộ; nội suy tuyến tính chỉ để sàng lọc.

Ví dụ 3. Giả định: chuyển nước giữa hai bể gần nhau, cần 60 m³/h ở 15 m. Nội suy giữa 54 và 72 m³/h: CM50-125/3 khoảng 14,1 m (thiếu một chút), CM50-125/4.0 khoảng 18,8 m (đạt). CM50-125/4.0 là ứng viên sơ bộ cần xác nhận đường cong.

Cả ba ví dụ đều chọn mã đạt với khoảng dư vừa phải. Mã dư quá nhiều cột áp sẽ chạy dịch về phía lưu lượng lớn hơn thiết kế, dòng điện tăng và phải tiết lưu van xả để kéo về điểm cần.

Giới hạn vận hành của nhóm CM50

Nhóm CM50 dùng chung điều kiện với cả dòng CM: nước sạch hoặc chất lỏng không ăn mòn vật liệu bơm, nhiệt độ chất lỏng -10 đến +120 °C, áp làm việc tối đa 16 bar, động cơ YE3 IP55 cách điện cấp F, chạy liên tục S1, nguồn 3 pha 380–415 V. Thân bơm gang xám; cánh có thể là gang, AISI 304 hoặc đồng tùy cấu hình đặt hàng.

Số liệu 50 Hz dùng sàng lọc; cần kiểm dung sai, hiệu suất, điều kiện hút và vùng vận hành. Ô “–” không cung cấp dữ liệu để ngoại suy.

Đối chiếu model và yêu cầu tư vấn

Gửi điểm làm việc cần đạt, nguồn nước, sơ đồ đường ống và điều kiện điện tại công trình để đối chiếu cấu hình trước khi đặt máy.

Sản phẩm liên quan: CM50-125/4.0 – 4kW, CM50-160/5.5 – 5.5kW, CM50-200/11 – 11kW, CM50-250/22 – 22kW. Xem thêm bơm trục ngang Perotac.

Tải catalogue PEROTAC – Bơm trục ngang CM — điền thông tin liên hệ để nhận tài liệu.

Tư vấn Gọi ngay
DMCA.com Protection Status