Bơm rotor thực phẩm Perotac TUL-35: bơm rotor cho sản phẩm nhớt và có hạt
TUL-35 có cửa 2.5″, áp suất tối đa 12 bar và 0.468 lít mỗi vòng (rotor bướm). Trong dải 50 – 400 vòng/phút, lưu lượng lý thuyết khoảng 1.4 – 11.23 m³/h, phù hợp dây chuyền chuyển sản phẩm nhớt cỡ vừa. Cửa 2.5″ không ghi ký hiệu DN nên kiểu đầu nối cần thống nhất theo đường ống.

Thông số kỹ thuật TUL-35
| Model | TUL-35 |
| Kiểu bơm | Bơm rotor (cánh khế) inox, cửa hút/xả nằm ngang |
| Cửa hút / xả | 2.5" |
| Lưu lượng mỗi vòng (rotor bướm) | 0.468 lít/vòng |
| Tốc độ khuyên dùng | 50 – 400 vòng/phút |
| Lưu lượng ở tốc độ khuyên dùng | 1.4 – 11.23 m³/h |
| Lưu lượng tối đa (ở 700 vòng/phút) | 19.7 m³/h |
| Áp suất tối đa | 12 bar |
| Động cơ | Theo cấu hình đặt hàng (motor giảm tốc, điều tốc hoặc biến tần) |
| Lưu lượng theo mỗi 100 vòng/phút | khoảng 2.808 m³/h (lý thuyết, rotor bướm) |
| Vật liệu bơm và cấu hình làm kín | Inox 316L. Gioăng, phốt và giới hạn nhiệt lựa chọn theo môi chất, quy trình vệ sinh. |
| Thương hiệu | Perotac |
| Xuất xứ | Đài Loan |
Cấu tạo và nguyên lý làm việc
Hai rotor quay ngược chiều, được bánh răng đồng tốc trong hộp số giữ đúng pha nên không chạm nhau và không chạm vỏ. Sản phẩm được đẩy theo khoang giữa rotor và vỏ, lưu lượng phụ thuộc chủ yếu vào tốc độ quay ; khả năng vận hành đảo chiều cần đối chiếu cấu hình phốt và bộ truyền động. TUL-35 có cửa hút và cửa xả nằm ngang; đầu bơm cần ghép với bộ truyền động phù hợp lưu lượng, áp xả và độ nhớt.
Chọn rotor theo sản phẩm cần bơm
Độ nhớt, kích thước hạt và độ nhạy với lực cắt ảnh hưởng tới kiểu rotor và tốc độ phù hợp. Các thông số trên trang dùng rotor bướm làm cơ sở; nếu đổi hình học rotor, cần lấy đúng thể tích mỗi vòng và giới hạn áp của cấu hình thay thế để tính lại.
Với sản phẩm có hạt mềm, cần quan tâm kích thước hạt và mức nguyên vẹn mong muốn sau bơm. Với máy chiết rót, cần đánh giá dao động dòng chảy cùng cơ cấu chiết và cách điều khiển tốc độ. Nên thử với sản phẩm thực để xác nhận chất lượng đầu ra, thay vì chỉ chọn theo độ nhớt danh nghĩa.
Lưu lượng lý thuyết và lưu lượng thực tế
Lưu lượng lý thuyết (m³/h) = lít mỗi vòng × vòng/phút × 60 ÷ 1000; với TUL-35 rotor bướm, mỗi 100 vòng/phút cho khoảng 2.808 m³/h. Ví dụ cần 7 m³/h: tốc độ ≈ 7 × 1000 ÷ (0.468 × 60) ≈ 249 vòng/phút; ở 200 vòng/phút bơm cho khoảng 5.62 m³/h.
Đây là ước tính lý thuyết. Sản phẩm loãng, áp xả cao gây rò ngược qua khe hở nên lưu lượng thực tế thấp hơn; sản phẩm rất đặc ít rò nhưng phải chạy chậm để kịp điền đầy khoang hút và cần mô-men lớn. Vì vậy động cơ, tỷ số giảm tốc chọn theo độ nhớt, áp xả và lưu lượng thực tế.
Điều kiện hút và vận hành an toàn
- Ống hút ngắn, ít co, không nhỏ hơn cửa 2.5″; sản phẩm đặc nên để bơm thấp hơn đáy bồn.
- Không chạy khô vì phốt cần chất lỏng bôi trơn, làm mát.
- Không khóa van xả khi bơm chạy; lắp van an toàn hoặc bảo vệ quá áp, ngưỡng không vượt 12 bar.
- Chạy trong dải 50 – 400 vòng/phút, khởi động ở tốc độ thấp; 700 vòng/phút chỉ là giới hạn.
Vệ sinh và cấu hình phốt
Với thực phẩm, sữa nên vệ sinh ngay sau ca, định kỳ tháo nắp trước kiểm tra rotor, gioăng, mặt phốt. Rửa tại chỗ (CIP) thì báo trước nhiệt độ, hóa chất rửa để chọn gioăng và phốt; sản phẩm dễ kết tinh, dính bám hoặc chạy nóng có thể cần phương án phốt chuyên dụng hoặc phốt kép, nếu cấu hình bơm hỗ trợ.
Vật liệu tiếp xúc, độ nhám bề mặt, gioăng và giới hạn nhiệt phải được chốt cùng quy trình vệ sinh. Cấu hình bơm dùng inox 316L; độ nhám bề mặt, gioăng và phốt cần phù hợp quy trình sản xuất và vệ sinh cụ thể. Tên “bơm thực phẩm” không thay cho tài liệu vật liệu và điều kiện vệ sinh của thiết bị được cung cấp.
TUL-35 dùng cho sản phẩm nào
- Thực phẩm, đồ uống: súp, sốt, siro, dịch nha, nước trái cây cô đặc
- Sữa: sữa chua, váng sữa, kem
- Mỹ phẩm, dược: kem, gel, xà phòng lỏng
- Công nghiệp: sơn, polymer, dầu bôi trơn (chốt vật liệu theo hóa chất)
Sự cố thường gặp và cách xử lý
| Hiện tượng | Nguyên nhân có thể | Hướng xử lý |
|---|---|---|
| Lưu lượng thấp | Áp xả cao, rò ngược; hút không đầy | Giảm tổn thất ống, cải thiện đường hút |
| Rò ở phốt | Có thể do chạy khô, mòn hoặc vật liệu không phù hợp | Dừng bơm, kiểm tra phốt và độ tương thích vật liệu |
| Ồn, rung | Hút thiếu, lệch tâm khớp nối | Kiểm tra đường hút, căn chỉnh |
| Quá tải, vỡ hạt | Độ nhớt, áp xả hoặc tốc độ cao hơn tính toán | Giảm tốc độ, chọn lại động cơ, rotor |
Checklist khi đặt TUL-35
- Sản phẩm, độ nhớt (cP), kích thước hạt; nhiệt độ làm việc và vệ sinh.
- Lưu lượng và áp xả, so với dải 1.4 – 11.23 m³/h, giới hạn 12 bar.
- Kiểu rotor, vật liệu tiếp xúc, phốt; đầu nối cửa 2.5″; van an toàn, nguồn điện và cách chỉnh tốc độ.
Nhận tư vấn chọn TUL-35
Gửi tên sản phẩm, độ nhớt, lưu lượng cần, áp xả và nhiệt độ làm việc qua 0976 554 969, nhắn Zalo 0976 554 969 hoặc gửi qua trang liên hệ. Kỹ thuật BGK Online đề xuất rotor, phốt và động cơ phù hợp. Xem thêm bơm rotor thực phẩm Perotac.








