Bơm chìm nước thải Perotac - Đài Loan
Bơm chìm nước thải Perotac SSm-2200F 2.2kW Nhập khẩu Đài Loan
- Công suất: 2.2kW Lưu Lượng: 54 m³/h Cột Áp: 19 m
Bơm chìm nước thải Perotac - Đài Loan
- Công suất: 1.5kW Lưu Lượng: 42 m³/h Cột Áp: 16 m
Bơm chìm nước thải Perotac - Đài Loan
Bơm chìm nước thải Perotac SSm-1500F 1.5kW Nhập khẩu Đài Loan
- Công suất: 1.5kW Lưu Lượng: 42 m³/h Cột Áp: 16 m
Bơm chìm nước thải Perotac - Đài Loan
- Công suất: 1.1kW Lưu Lượng: 30 m³/h Cột Áp: 15 m
Bơm chìm nước thải Perotac - Đài Loan
Bơm chìm nước thải Perotac SSm-1100F 1.1kW Nhập khẩu Đài Loan
- Công suất: 1.1kW Lưu Lượng: 30 m³/h Cột Áp: 15 m
Bơm chìm nước thải Perotac - Đài Loan
- Công suất: 750W Lưu Lượng: 24 m³/h Cột Áp: 14 m
Bơm chìm nước thải Perotac - Đài Loan
Bơm chìm nước thải Perotac SSm-750F 0.75kW Nhập khẩu Đài Loan
- Công suất: 750W Lưu Lượng: 24 m³/h Cột Áp: 14 m
Bơm chìm nước thải Perotac - Đài Loan
- Công suất: 550W Lưu Lượng: 18 m³/h Cột Áp: 12 m
Bơm chìm nước thải Perotac - Đài Loan
Bơm chìm nước thải Perotac SSm-450F 0.45kW Nhập khẩu Đài Loan
- Công suất: 450W Lưu Lượng: 18 m³/h Cột Áp: 12 m
Bơm chìm nước thải Perotac - Đài Loan
- Công suất: 250W Lưu Lượng: 9 m³/h Cột Áp: 7 m
Bơm chìm nước thải Perotac - Đài Loan
Bơm chìm nước thải Perotac SSm-250F 0.25kW Nhập khẩu Đài Loan
- Công suất: 250W Lưu Lượng: 9 m³/h Cột Áp: 7 m
Bơm chìm nước thải Perotac - Đài Loan
- Công suất: 0,18 kW Lưu Lượng: 8 m³/h Cột Áp: 7 m
Chọn bơm chìm nước thải Đài Loan Perotac theo thông số thực tế
Danh mục này tập trung vào các model Perotac dùng cho nước thải và nước bẩn theo thông số của từng sản phẩm. Vật liệu, kiểu cánh, cấp bảo vệ, khả năng đi qua vật rắn và chế độ vận hành không được mặc định giống nhau cho toàn bộ thương hiệu. Trước khi đặt hàng, cần kiểm tra lại catalog hoặc bảng kỹ thuật của đúng model.

Các series đang có trong danh mục
| Series | Phạm vi đang hiển thị | Lưu ý khi chọn |
|---|---|---|
| SS / SSm | 0,18–4kW; lưu lượng đến 68m³/h; cột áp đến 22,2m; họng DN32–DN100. | Đối chiếu điện áp theo mã SS hoặc SSm và kiểm tra đường đặc tính tại lưu lượng cần dùng. |
| SF / SFm | 0,37–7,5kW; lưu lượng đến 54m³/h; cột áp đến 58,5m; họng 32–50mm. | Có các model cột áp cao hơn nhóm SS; phải tính tổn thất đường ống trước khi chọn. |
| DX | 0,75–1,1kW; lưu lượng đến 24m³/h; cột áp đến 12m; họng 50mm. | Kiểm tra đúng mã DX và phiên bản điện áp trước khi báo giá. |
Các số trên là phạm vi trường thông số đang hiển thị trong danh mục tại thời điểm kiểm tra. Lưu lượng lớn nhất và cột áp lớn nhất không mặc định xảy ra đồng thời; model cuối cùng phải được chọn trên đường đặc tính.
Phân biệt bơm nước thải thường và bơm cắt rác
Bơm nước thải thường phù hợp khi nước có cặn và vật rắn nằm trong giới hạn của đúng model, đồng thời không có nhiều rác dạng sợi gây quấn. Nếu hố thu thường xuất hiện khăn, xơ vải, giấy hoặc rác mềm dễ mắc tại cửa hút, cần khảo sát dòng có cơ cấu cắt. Không nên lấy một model nước thải thường để thay cho bơm cắt rác chỉ vì cùng công suất.
Ngược lại, hệ thống đã có song chắn rác tốt và chủ yếu cần thoát nước bẩn có thể không cần cơ cấu cắt. Việc chọn đúng loại bơm giúp giảm nguy cơ tắc, tránh đầu tư dư và thuận tiện hơn khi bảo trì.
Bốn bước chọn model
- Xác định lưu lượng: tính từ lượng nước vào hố thu hoặc thể tích cần bơm trong một khoảng thời gian.
- Tính tổng cột áp: cộng độ cao nâng, tổn thất trên đường ống, co, van và áp lực cần tại điểm xả.
- Kiểm tra nước thải: ghi rõ cặn, kích thước vật rắn, rác dạng sợi, dầu mỡ, nhiệt độ và tính ăn mòn nếu có.
- Chốt điều kiện lắp đặt: nguồn điện, đường kính ống, kiểu lắp cố định hoặc di động, phao, tủ điều khiển và số lượng bơm dự phòng.
Điện 1 pha và 3 pha phải theo từng model
Các mã SSm và SFm trong danh mục thường được ghi là 1 pha 220V; nhiều mã SS và SF được ghi theo phiên bản điện áp cụ thể hoặc có lựa chọn. Đây chỉ là cách thể hiện của từng sản phẩm đang niêm yết, không phải quy tắc suy luận cho mọi model Perotac. Trước khi giao hàng cần xác nhận lại mã, điện áp, tần số và thiết bị bảo vệ đi kèm.
Không suy luận vật liệu và công dụng từ tên thương hiệu
Không nên mặc định mọi bơm Perotac đều có thân inox 304, cánh cùng một vật liệu, cấp bảo vệ giống nhau hoặc dùng được cho hóa chất, nước nóng và môi trường ăn mòn. Những thông tin này chỉ được sử dụng khi có catalog, nhãn máy hoặc tài liệu của đúng model. Khi môi trường có hóa chất, nhiệt độ cao hoặc độ mài mòn lớn, hãy gửi thành phần chất lỏng để kiểm tra riêng.
Lưu ý về họng xả và đường ống
Họng xả phải được hiểu theo đúng chiều xả của bơm. Kích thước lớn không tự động đồng nghĩa bơm mạnh hơn. Đường ống quá nhỏ làm tăng tổn thất; đường ống quá lớn có thể khiến vận tốc dòng chảy thấp và tăng nguy cơ lắng cặn. Cần kết hợp kích thước họng, lưu lượng làm việc, chiều dài ống và số lượng co/van.
Câu hỏi thường gặp
Bơm chìm nước thải Đài Loan nào phù hợp điện gia đình?
Chọn các model được ghi rõ 1 pha 220V và vẫn phải kiểm tra dòng điện, lưu lượng, cột áp. Không chọn chỉ dựa trên việc công suất nhỏ hơn 3kW.
Có thể dùng giá trị lưu lượng và cột áp lớn nhất cùng lúc không?
Thông thường không. Hai giá trị cực đại nằm ở các điểm khác nhau trên đường đặc tính. Cần xác định điểm làm việc của hệ thống.
Nước thải có khăn và xơ vải nên chọn dòng nào?
Nên khảo sát nhóm bơm cắt rác và kiểm tra giới hạn rác của từng model. Đồng thời vẫn cần giải pháp tách vật cứng như đá, kim loại và kính.
Có cần lắp phao và tủ điện?
Tùy model và phương án vận hành. Phao giúp điều khiển theo mực nước; tủ điện hỗ trợ bảo vệ quá tải, mất pha và điều khiển luân phiên khi dùng nhiều bơm.
Gửi thông số để nhận đề xuất model
Hãy gửi lưu lượng cần bơm, độ cao nâng, chiều dài và đường kính ống, số co/van, loại nước thải, nguồn điện và ảnh hố thu. Kỹ thuật BGK Online sẽ đối chiếu đúng model trước khi báo giá. Liên hệ 0976 554 969, Zalo hoặc trang liên hệ.



