Bơm chìm nước thải Aquaris Seri FS
Bơm chìm nước thải Aquaris Seri FS gồm hai nhóm model trong catalog: FS 75/40–FS 300/80 có hậu tố M/T, và FS-35-7-2.2–FS-150-20-15. Các bộ phận chính sử dụng inox AISI 304; kiểu bánh công tác, điện áp và họng xả phải đối chiếu đúng nhóm model.
Đặc biệt, số 35 hoặc 50 đầu mã FS-35-7-2.2 và FS-50-7-3.0 là lưu lượng danh định, không phải đường kính họng. Bảng họng xả và hướng dẫn chọn theo đường đặc tính nằm ở phần dưới.
Catalog kỹ thuật theo dòng máy (2)
Chọn tài liệu đúng hãng và dòng máy. Thông số lựa chọn cần đối chiếu với cấu hình sản phẩm đang bán.
- AQUARIS – Bơm chìm nước thải FS inox
Tải catalogue - AQUARIS – Bơm chìm nước thải FS
Tải catalogue
- Công suất: 15 kW Lưu Lượng: 250 m³/h Cột Áp: 30 m
- Công suất: 11 kW Lưu Lượng: 200 m³/h Cột Áp: 26 m
- Công suất: 7,5 kW Lưu Lượng: 120 m³/h Cột Áp: 24 m
- Công suất: 5,5 kW Lưu Lượng: 120 m³/h Cột Áp: 21,5 m
- Công suất: 4 kW Lưu Lượng: 80 m³/h Cột Áp: 20 m
- Công suất: 3 kW Lưu Lượng: 60 m³/h Cột Áp: 17 m
- Công suất: 2,2 kW Lưu Lượng: 40 m³/h Cột Áp: 17 m
- Công suất: 2.2kW Lưu Lượng: 48m³/h Cột Áp: 15.5m
- Công suất: 2.2kW Lưu Lượng: 48m³/h Cột Áp: 15.5m
- Công suất: 1.5kW Lưu Lượng: 30m³/h Cột Áp: 14m
- Công suất: 1.5kW Lưu Lượng: 30m³/h Cột Áp: 14m
- Công suất: 1.1kW Lưu Lượng: 24m³/h Cột Áp: 12.5m
Phân biệt hai nhóm model Aquaris FS
Aquaris FS có hai nhóm tên model trong các catalog đã đối chiếu. Cần xác định đúng nhóm trước khi chọn điện áp, họng xả và điểm làm việc; không áp một cách đọc mã cho toàn bộ seri.
| Nhóm model | Cách nhận biết | Điều cần đối chiếu |
|---|---|---|
| FS 75/40 đến FS 300/80, hậu tố M hoặc T | Catalog nhóm 0.55–2.2kW; M là một pha, T là ba pha. Số sau dấu gạch chéo thể hiện cửa xả. | Điện áp ghi trong catalog/nhãn máy, đường đặc tính và kích thước của đúng phiên bản. |
| FS-35-7-2.2 đến FS-150-20-15 | Các số lần lượt là lưu lượng danh định (m³/h), cột áp danh định (m), công suất (kW). | Họng xả lấy từ bảng Outlet Flange; số 35 hoặc 50 đầu mã không phải đường kính họng. |
Họng xả nhóm FS có mã ba thông số
| Model | Công suất | Họng xả theo catalog |
|---|---|---|
| FS-35-7-2.2 | 2.2kW | DN65 |
| FS-50-7-3.0 | 3kW | DN80 |
| FS-50-10-4.0 | 4kW | DN80 |
| FS-100-7-5.5 | 5.5kW | DN100 |
| FS-100-10-7.5 | 7.5kW | DN100 |
| FS-150-15-11 | 11kW | DN150 |
| FS-150-20-15 | 15kW | DN150 |
Nhóm trên được catalog ghi điện ba pha 380V. Chọn lưu lượng và cột áp tại cùng một điểm trên đường đặc tính. Ví dụ, bảng FS-35-7-2.2 có điểm Q = 20 m³/h, H = 12 m; H = 17 m là tại Q = 0, không phải cột áp tại lưu lượng lớn nhất.
Vật liệu và loại nước phù hợp
Catalog FS xác nhận các bộ phận chính bằng inox AISI 304. Riêng nhóm mã FS-35-7-2.2 đến FS-150-20-15 được mô tả có bánh công tác hai kênh. Vì vậy không gọi mọi model FS là cánh hở, cũng không suy khả năng chống tắc chỉ từ vật liệu inox.
Khi bơm nước có hóa chất, cần cung cấp thành phần, nồng độ, nhiệt độ và loại cặn để kiểm tra tương thích của thân bơm, phớt và gioăng. Không mặc định inox 304 phù hợp hóa chất tẩy rửa nồng độ cao, nước mặn hoặc mọi môi trường ăn mòn. Nhóm FS trong catalog bốn trang có giới hạn nhiệt độ chất lỏng 0–50°C và độ sâu ngâm tối đa 5m.
Nếu nước có rác mềm, sợi hoặc giẻ, đối chiếu thêm bơm chìm cắt rác theo loại rác thực tế. Khả năng xử lý vật rắn phải kiểm theo đúng model.
Thông tin cần gửi để chọn bơm
Cung cấp lưu lượng cần, chênh cao, chiều dài và kích thước đường ống, loại nước/rác, nguồn điện và cách lắp đặt. Với hố gom cần vận hành liên tục, cân nhắc phương án bơm luân phiên và dự phòng theo yêu cầu hệ thống. Nâng hạ bằng vị trí treo phù hợp, không kéo máy bằng dây điện.
Xem thêm Aquaris AS, Aquaris FX, bơm chìm nước thải Aquaris và toàn bộ bơm chìm nước thải. Gọi 0976 554 969 hoặc gửi yêu cầu qua Zalo để đối chiếu model và báo giá.
Nhận biết hai nhóm FS qua catalog
Ảnh dưới giúp phân biệt dòng và kiểu kết nối. Họng xả, điện áp và điểm làm việc vẫn phải tra theo bảng model phía trên.





